Cibotium barometz (Cibotium barometz)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cibotium barometz

Cibotium barometz

Tên gọi khác: Cibotium (Cibotium barometz)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cibotium barometz (L.) J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cibotium barometz (L.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cibotiaceae → Chi Cibotium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4195539

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 88 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Điện Biên, Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Quang Tri, Thanh Hoa, Quang Nam, Quang Tri (廣治省), Nghe An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail", Alt.: 1170 m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "singing rock" trail between old french villas, Alt.: 1360 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, N. T. Cuong, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.V. Tien.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 88 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail", Alt.: 1170 m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "singing rock" trail between old french villas, Alt.: 1360 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: X. Mường Mùn, H. Tuần Giáo, Điện Biên, VN, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9., Lao Cai, Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Collection on ridge and small limestone peak just east of house of village head; very disturbed, secondary vegetation on lower slopes and on limestone rocks up to ridgetop., Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail", Alt.: 1170 m., Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "singing rock" trail between old french villas, Alt.: 1360 m., Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Ta Rung Villige, Sa Mu Pass..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Sa Thay district, Sa Nhon muncipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes and along stream of Chu Mom Ray granite mountains., Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest., Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cibotium barometz (L.) J.Sm. in Vietnam (88 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cibotium barometz (Cibotium barometz). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cibotium-cibotium-barometz (truy cập 22/10/2026).