Cipadessa baccifera (Cipadessa baccifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cipadessa baccifera

Cipadessa baccifera

Tên gọi khác: Cipadessa (Cipadessa baccifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cipadessa baccifera (Roxb. ex Roth) Miq.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cipadessa baccifera (Roxb. ex Roth) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Sapindales → Họ Meliaceae → Chi Cipadessa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3851819

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Thai Nguyen, Cao Bang, Hoa Binh, Son La, Ninh Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sapa District, Ban Khoang locality; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Vo Nhai District. Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vo Nhai District. Lau Thuong Municipality, east of La The town.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 72m – 1750m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; David, A., D. E. Atha, Daniel E. Atha|T. H. Nguyên|L.D. Tan|Bach, Tran The|Tran Thanh Tu, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sapa District, Ban Khoang locality; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Lau Thuong Municipality, east of La The town; Vo Nhai District. Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vo Nhai District. Lau Thuong Municipality, east of La The town.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Ban Khoang locality, Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, Lau Thurong Municipality, east of La The town, Lau Thuong Municipality, east of La The town, Vo Nhai District. Lau Thurong Municipality, east of La The town, Vo Nhai District. Lau Thuong Municipality, east of La The town.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: on NW slope of Ngoc Linh mountain system near Long Nam village, Open dry secondary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system near Long Nam village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cipadessa baccifera (Roxb. ex Roth) Miq. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cipadessa baccifera (Cipadessa baccifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cipadessa-cipadessa-baccifera (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Meliaceae

Xem tất cả 80 loài →
Bòn bon (Lansium parasiticum) Phổ biến

Bòn bon

Lansium parasiticum

Bòn bon, hay dâu tiên (danh pháp khoa học Lansium parasiticum (Osbeck) K.C.Sahni & Bennet, đồng nghĩa Lansium domesticum), thuộc họ Xoan (Meliaceae) — cùng họ với xoan, gội. Loài n

Trung bình 2190 ngày Meliaceae
Aglaia argentea (Aglaia argentea)

Aglaia argentea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia argentea (Reinw.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia argentea (Reinw.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia cucullata (Aglaia cucullata)

Aglaia cucullata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia cucullata (Roxb.) Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia cucullata (Roxb.) Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia edulis (Aglaia edulis)

Aglaia edulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia edulis (Roxb.) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia edulis (Roxb.) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Cay Gi (Aglaia elaeagnoidea)

Cay Gi

Aglaia elaeagnoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia elaeagnoidea (A.Juss.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia elaeagnoidea (A.Juss.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia eximia (Aglaia eximia)

Aglaia eximia

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia eximia Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia eximia Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia glabriflora (Aglaia glabriflora)

Aglaia glabriflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia glabriflora Hiern Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia glabriflora Hiern (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Meliaceae
Aglaia grandis (Aglaia grandis)

Aglaia grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aglaia grandis Korth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aglaia grandis Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Meliaceae