Cissus modeccoides (Cissus modeccoides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cissus modeccoides

Cissus modeccoides

Tên gọi khác: Cissus (Cissus modeccoides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus modeccoides Planch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus modeccoides Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Vitales → Họ Vitaceae → Chi Cissus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4054910

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake.; Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town.; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements.; Dak- to, prov. Kontum; Mt. Bani, about 25 kilometers from Tourane; Tourane, about 100 kilometers south of Hue.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 725m – 725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1880 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Xinh MV, L. Averyanov; N.T. Ban, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, G. Yakovlev, L. V. Averyanov, M. Poilane, Poilane, M.E., J. Clemens.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake.; Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town.; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements.; Dak- to, prov. Kontum; Mt. Bani, about 25 kilometers from Tourane; Tourane, about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake., Tonkin. Hanoi., Ninh Binh, Tonkin, Cho Ganh, Prov. de Ninh Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane, about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements., Kon Tum, Dak- to, prov. Kontum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cissus modeccoides Planch. in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cissus modeccoides (Cissus modeccoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cissus-cissus-modeccoides (truy cập 21/10/2026).

Cây chè dây (Ampelopsis cantoniensis)

Cây chè dây

Ampelopsis cantoniensis

Tên tiếng Việt: Cây chè dây Danh pháp khoa học: Ampelopsis cantoniensis Chi (Genus): Nekemias | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho (Vitis vinifera)

Nho

Vitis vinifera

Tên tiếng Việt: Nho Danh pháp khoa học: Vitis vinifera Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Nho (Vitis

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Nho xanh (Vitis vinifera cultivars)

Nho xanh

Vitis vinifera cultivars

Tên tiếng Việt: Nho xanh Danh pháp khoa học: Vitis vinifera cultivars Chi (Genus): Vitis | Họ (Family): Vitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á

Trung bình 730 ngày Vitaceae
Ampelocissus arachnoidea (Ampelocissus arachnoidea)

Ampelocissus arachnoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus arachnoidea (Hassk.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus banaensis (Ampelocissus banaensis)

Ampelocissus banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus banaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus banaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus barbata (Ampelocissus barbata)

Ampelocissus barbata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus barbata (Wall.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus harmandii (Ampelocissus harmandii)

Ampelocissus harmandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus harmandii Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus harmandii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Vitaceae
Ampelocissus humulifolia (Ampelocissus humulifolia)

Ampelocissus humulifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus humulifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus humulifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Vitaceae