
Cleisostoma fuerstenbergianum
Cleisostoma fuerstenbergianum
Tên gọi khác: Cleisostoma (Cleisostoma fuerstenbergianum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cleisostoma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2785738
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Lang Son, Ninh Thuan, Bac Kan, Hoa Binh, Ninh Bình, Thai Nguyen, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Vietnam, Bac Kan Prov., Cho Don dist., Ban Thi municipality, village Phia Khao (Lung Chang and Lung Li Mts.).; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Dang locality, c. 1 km WNW of Dang forest control point.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, J.C. Regalado|et al., Averyanov LV; Hiep NT; The PV; Vinh NT, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Vietnam, Bac Kan Prov., Cho Don dist., Ban Thi municipality, village Phia Khao (Lung Chang and Lung Li Mts.).; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Dang locality, c. 1 km WNW of Dang forest control point.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone., Vietnam, Bac Kan Prov., Cho Don dist., Ban Thi municipality, village Phia Khao (Lung Chang and Lung Li Mts.)., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Dang locality, c. 1 km WNW of Dang forest control point., Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p, Vo Nhai Distr., Thuong Nung Municipality., Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Distr. Dak Gley, about 6-7 km to the S of Dak Gley town (near Dak Tung village.) Primary open semideciduous dry forest (disturbed by cutting) with domination of bamboo, Dipterocarpus and Lithocarpus..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl. in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cleisostoma fuerstenbergianum (Cleisostoma fuerstenbergianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cleisostoma-cleisostoma-fuerstenbergianum (truy cập 21/10/2026).







