
Cleisostoma striatum
Cleisostoma striatum
Tên gọi khác: Cleisostoma (Cleisostoma striatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cleisostoma striatum (Rchb.f.) N.E.Br.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleisostoma striatum (Rchb.f.) N.E.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cleisostoma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2785604
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Quang Binh, Nghe An, Son La, Ninh Thuan, Hoa Binh, Ninh Binh, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE of Mang Den town. Forest, near river, epiphytic; "South Vietnam,Dak Lac Prov.,Krong Bong Distr.,Krong Kmar waterfall.,Chu Yang Sin mountain system,around point"; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 370m – 1468m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Nuraliev M. S., N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE of Mang Den town. Forest, near river, epiphytic; "South Vietnam,Dak Lac Prov.,Krong Bong Distr.,Krong Kmar waterfall.,Chu Yang Sin mountain system,around point"; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality., Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi; then west approx. 1 km on road in Rung Gin area near Na Pai Village. Collection on ridge immediately S of road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village., Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1 km to N of Ban On village. Logged primary closed evergreen broad-leaved lowland forest along stream and foothills of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 13 km NNE of Mang Den town. Forest, near river, epiphytic, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on very steep granite slopes along river canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cleisostoma striatum (Rchb.f.) N.E.Br. in Vietnam (49 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cleisostoma striatum (Cleisostoma striatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cleisostoma-cleisostoma-striatum (truy cập 21/10/2026).







