Cleisostoma williamsonii (Cleisostoma williamsonii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cleisostoma williamsonii

Cleisostoma williamsonii

Tên gọi khác: Cleisostoma (Cleisostoma williamsonii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cleisostoma williamsonii (Rchb.f.) Garay
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleisostoma williamsonii (Rchb.f.) Garay (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cleisostoma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2785542

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Dak Lak, Tay Ninh, Thua Thien-Hue, Son La, Lai Chau, Quang Binh, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N of Mang Den town. In the forest, epiphytic; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Averyanov LV; Lôc PK; The PV; Vinh NT, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|N.S. Khang|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N of Mang Den town. In the forest, epiphytic; Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to NE of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open shrubs along road on steep slopes at the base of ridges composed with solid highly eroded crystalline limestone and shale., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Quang Nam Prov., Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality around point., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest along tops of remnant highly eroded karst limestone ridge., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen open broad-leaved dry forest on top of limestone mesas..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N of Mang Den town. In the forest, epiphytic, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, S Vietnam, prov. Kontum : W slope of Ngoc Linh mountain system at alt. 1300 m from Dak Mek river to Long Nam village, S Vietnam, prov. Kontum : S slope of Ngoc Linh mountain system at 800 m- 1000 m on elevation from Muong Hoong village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cleisostoma williamsonii (Rchb.f.) Garay in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cleisostoma williamsonii (Cleisostoma williamsonii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cleisostoma-cleisostoma-williamsonii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae