Clethra fabri (Clethra fabri)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Clethra fabri

Clethra fabri

Tên gọi khác: Clethra (Clethra fabri)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Clethra fabri Hance
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Clethra fabri Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Clethraceae → Chi Clethra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7330823

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tinh Vinh Phuc, Lào Cai, 东京, An Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Cat National Park; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Ninh Binh Province, Nho Quang District, Cuc Phuong National Park; Tam Dao townlet, Tam Dao National Park;; along trail to Tam Dao II (village) from end of paved trail to ca. 3 km N.; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa Market, Ha-coi, Tonkin.; 山西淮山下40米林地站至山顶.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 14000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: -640879862, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Soejarto, D.D.|&, al., Harder, D. K.; Loc, P. K.; Jaramillo, M. A., Tsang WT, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants; Herbarium Pacificum World Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants; Herbarium Pacificum World Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Cat National Park; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Ninh Binh Province, Nho Quang District, Cuc Phuong National Park; Tam Dao townlet, Tam Dao National Park;; along trail to Tam Dao II (village) from end of paved trail to ca. 3 km N.; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa Market, Ha-coi, Tonkin.; 山西淮山下40米林地站至山顶.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Ninh Binh Province, Nho Quang District, Cuc Phuong National Park, Tam Dao townlet, Tam Dao National Park;; along trail to Tam Dao II (village) from end of paved trail to ca. 3 km N., Chapa, Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Forêts du Mont-Bavi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Clethra fabri Hance in Vietnam (51 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Clethra fabri (Clethra fabri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/clethra-clethra-fabri (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Clethraceae

Clethra bodinieri (Clethra bodinieri)

Clethra bodinieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Clethra bodinieri H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clethra bodinieri H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Clethraceae
Clethra delavayi (Clethra delavayi)

Clethra delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Clethra delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clethra delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Clethraceae
Clethra petelotii (Clethra petelotii)

Clethra petelotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Clethra petelotii Dop & Troch.-Marq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clethra petelotii Dop & Troch.-Marq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Clethraceae