
cọc vàng
Lumnitzera racemosa
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lumnitzera racemosa Willd.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lumnitzera racemosa Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Combretaceae → Chi Lumnitzera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6435171
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bà Rịa - Vũng Tàu, Khánh Hòa, Tiền Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Lâm Đồng, Kien Giang, Hải Phòng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: To Hieu street, PJ2M+9GQ, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam; Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa, Вьетнам; Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ, Tăng Hòa, Gò Công Đông, Tiền Giang, Vietnam; Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam; Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre, Vietnam; Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1m – 2m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmytro Kobzar, Duc Hoan Huynh, Aleksandr_Levon, quy0308, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, insect ID.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: To Hieu street, PJ2M+9GQ, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam; Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa, Вьетнам; Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ, Tăng Hòa, Gò Công Đông, Tiền Giang, Vietnam; Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam; Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre, Vietnam; Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba Island, , , VN, Von Don distr., Van Yen mun., Cai Bau barrage-bridge, brackish water., Quang Ninh, Van Don District. Van Yenmun., Cai Bau barrage-bridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa, Вьетнам, Phước Long, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam, Phu Loc District. Ca. 4 km north of Highway 1A. Margins of abandoned rice paddy, near highway construction site., Central Vietnam, Khan Hoa province, Nha Trang city, River Be estuary, supralittoral, Central Vietnam, Nha Trang city, Be river, upper part of mangrove belt.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: To Hieu street, PJ2M+9GQ, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ, Tăng Hòa, Gò Công Đông, Tiền Giang, Vietnam, Gành Hào, Dong Hai, Bac Lieu, Vietnam, Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre, Vietnam, Mui Ham Rong?Rach Vem Station (Phu Quoc National Park), Vĩnh Hậu A, Tp. Bạc Liêu, Bạc Liêu, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lumnitzera racemosa Willd. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
cọc vàng (Lumnitzera racemosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coc-vang (truy cập 22/10/2026).




