
Coccinia grandis
Coccinia grandis
Tên gọi khác: Coccinia (Coccinia grandis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coccinia grandis (L.) Voigt
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coccinia grandis (L.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cucurbitales → Họ Cucurbitaceae → Chi Coccinia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2874564
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 110 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Dương, Hồ Chí Minh city, Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai, Quảng Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đường Số 4, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN; An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Vietnam; tt. Cần Thạnh, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Sơn Trà, VN-DA, VN; RMRP+M3R, Phường 6, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, the_taxanaut, sucker69420, amygoog, Mark Clarke, puminh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 110 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đường Số 4, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN; An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; Vietnam; tt. Cần Thạnh, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Sơn Trà, VN-DA, VN; RMRP+M3R, Phường 6, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Sơn Trà, VN-DA, VN, Đà Nẵng, Cẩm Nam, Hội An, Quảng Nam, Vietnam, Quảng Nam, Dong Ninh Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: H2QM+63, Ea Kao, Dak Lak, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đường Số 4, TP. Dĩ An, Bình Dương, VN, An Lợi Đông, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Hồ Chí Minh city, tt. Cần Thạnh, Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, RMRP+M3R, Phường 6, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Sai Gon, Ho Chi Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coccinia grandis (L.) Voigt in Vietnam (110 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coccinia grandis (Coccinia grandis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coccinia-coccinia-grandis (truy cập 21/10/2026).






