Cocculus laurifolius
Cocculus laurifolius
Tên gọi khác: Cocculus (Cocculus laurifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus laurifolius DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus laurifolius DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Menispermaceae → Chi Cocculus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3829341
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Ha Giang, Cao Bang, Quang Binh, Tinh Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai省Cat Tien国家公园; Nho Quan Village. Cuc Phuong National Park.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Tang Gia mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 李剑武、谭运洪, Rosa Ortiz, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov, E. E. Addor.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai省Cat Tien国家公园; Nho Quan Village. Cuc Phuong National Park.; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao. (Tang Gia mountain). Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge.; Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan Village. Cuc Phuong National Park., Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge., Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary wet evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge., Tonkin : Muong Thon, province de Hoa Binh, Cho Ganh; Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai省Cat Tien国家公园.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cocculus laurifolius DC. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cocculus laurifolius (Cocculus laurifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cocculus-cocculus-laurifolius (truy cập 21/10/2026).




