
Coelogyne articulata
Coelogyne articulata
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne articulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne articulata (Lindl.) Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne articulata (Lindl.) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2838675
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Lao Cai, Ha Giang, Son La, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1985 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky|A.N. Kuznetsov == A.N. Kuznetsov|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Lao Cai, Vi Xuyen District; Minh Tan Municipality Ban Ngay Village. Collection on E facing ridge above river; on exposed limestone rocks; collections in disturbed agricultural land leading into primary forest with some deforestation of Burretiodendron (Tiliaceae) trees..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: B12. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от лесной станции Giang Ly. Небольшой склон. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly forest station. Small slope. Tropical mid-mountain mixed forest, Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved and mixed (with Dacrydium and Dacrycarpus) evergreen dry mountain forest on sandstone., Sa Thay Dist., Sa Son Municipality, Chu Mom Ray nature reserve. Secondary open broad-leaved evergreen dry forest on granite., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne articulata (Lindl.) Rchb.f. in Vietnam (54 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne articulata (Coelogyne articulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-articulata (truy cập 21/10/2026).







