
Coelogyne convallariae
Coelogyne convallariae
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne convallariae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne convallariae C.S.P.Parish & Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne convallariae C.S.P.Parish & Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7387273
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Nghe An, Dak Lak, Lam Dong, Cao Bang, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Bidoup; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, on local mountain ridge; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes.; S. Vietnam, prov. Lam Dong, 31 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 825m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Yudina S.V., Tian-Chuan Hsu, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Bidoup; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, on local mountain ridge; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes.; S. Vietnam, prov. Lam Dong, 31 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Open dry primary mixed forest with domination of Keteleeria fortunei on tops of limestone mesas and ridges..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Lam Dong (林同省), SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang munic. Chu Yang Sin National Park. 12 km SSE from Krong Kmar village. In mixed forest, on local mountain ridge, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point", Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes., S. Vietnam, prov. Lam Dong, 31 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, vicinities Klong Lanh village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne convallariae C.S.P.Parish & Rchb.f. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne convallariae (Coelogyne convallariae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-convallariae (truy cập 21/10/2026).







