
Coelogyne fimbriata
Coelogyne fimbriata
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne fimbriata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne fimbriata Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne fimbriata Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2811501
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Sơn La, Lam Dong (林同省), Son La, Ha Giang, Lam Dong, Hoa Binh, Ninh Bình, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vân Hồ, Vân Hồ District, Son La, Вьетнам; Lóng Sập, Mộc Châu District, Son La, Вьетнам; Giang Ly Station; Lam Ha District; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Summit area, foggy mossy crooked forest, epilithic; Mt. Tam Dao.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, Tian-Chuan Hsu, Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vân Hồ, Vân Hồ District, Son La, Вьетнам; Lóng Sập, Mộc Châu District, Son La, Вьетнам; Giang Ly Station; Lam Ha District; NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Summit area, foggy mossy crooked forest, epilithic; Mt. Tam Dao.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vân Hồ, Vân Hồ District, Son La, Вьетнам, Lóng Sập, Mộc Châu District, Son La, Вьетнам, NORTHERN VIETNAM. Phú Thọ prov.,Thanh Sơn distr.,Xuân Sơn munic. Xuân Sơn National Park. Summit area, foggy mossy crooked forest, epilithic, Mt. Tam Dao, Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village, Nui Doan (Pha Doan) Mountain System. Primary evergreen broad-leaved dry forest along tops of remnant highly eroded karst limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, Lam Ha District, Da Lat City..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne fimbriata Lindl. in Vietnam (52 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne fimbriata (Coelogyne fimbriata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-fimbriata (truy cập 21/10/2026).







