
Coelogyne fusca
Coelogyne fusca
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne fusca)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne fusca (Lindl.) Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne fusca (Lindl.) Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2846646
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Kon Tum, Lai Chau, Hoa Binh, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Giang Ly Station; Măng Cành, Kon Plông, Kon Tum, Vietnam; Dung Iar Rieng Village; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 2500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1900 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu, Christoph Moning, N.V.Duy, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Hiep NT; Averyanov LV; Lôc PK; The PV; Vinh NT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Giang Ly Station; Măng Cành, Kon Plông, Kon Tum, Vietnam; Dung Iar Rieng Village; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Vietnam, Lai Chau Prov., Phong Tho dist., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao., Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Primary mixed mossy semideciduous open forest (with domination of Pseudotsuga brevifolia and Tsuga chinensis) along tops of karst remnant limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station, Lam Dong (林同省), Măng Cành, Kon Plông, Kon Tum, Vietnam, Dung Iar Rieng Village, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point", "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne fusca (Lindl.) Rchb.f. in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne fusca (Coelogyne fusca). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-fusca (truy cập 22/10/2026).







