
Coelogyne guibertiae
Coelogyne guibertiae
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne guibertiae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne guibertiae (Finet) R.Rice
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne guibertiae (Finet) R.Rice (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11008760
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Ha Tinh, Tinh Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, epiphytic; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, E slopes of Nui Chua mountains to E.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village; Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest.; *; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 210m – 1025m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., J.C. Regalado|et al., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.X. Tam|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Ricardo Callejas|M. Alejandra Jaramillo, Harder, D. K.; Hiep, N. T.; Averyanov, L. V.; Callejas, R.; Jaramillo, M. A., Daniel K. Harder.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, epiphytic; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, E slopes of Nui Chua mountains to E.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village; Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest.; *; Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, E slopes of Nui Chua mountains to E., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village, Huong Son District, Son Kim Municipality, in Huong Son Forest Enterprise, (South side of National Route 8) along Rao Anh (river). Collections along trail from last habitation to 5 km into Forest Enterprise Concession. Mostly primary forest., *, Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. River bank, epiphytic.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne guibertiae (Finet) R.Rice in Vietnam (10 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne guibertiae (Coelogyne guibertiae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-guibertiae (truy cập 21/10/2026).







