
Coelogyne leveilleana
Coelogyne leveilleana
Tên gọi khác: Coelogyne (Coelogyne leveilleana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne leveilleana (Schltr.) R.Rice
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne leveilleana (Schltr.) R.Rice (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Coelogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11104188
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Lai Chau, Ha Giang, Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge.; S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Open secondary broad-leaved forest rich in primary elements along montane river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 325m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2010.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.V.Duy, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N. Q. Hieu, Averyanov, L.V.|Binh, N.Q.|Loc, P.K., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point"; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge.; S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Open secondary broad-leaved forest rich in primary elements along montane river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Quang Ba District, Bat Dai Son; mountains just west of border station; limestone outcrops along ridges; forest on steep slopes, cultivation lower down; collections in disturbed forest on lower steep slopes and on rocky ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune,Langbian mountain,around point", Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Open secondary broad-leaved forest rich in primary elements along montane river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., S. Vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 26-28 km to NE from Dalat city, S. vietnam, Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coelogyne leveilleana (Schltr.) R.Rice in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coelogyne leveilleana (Coelogyne leveilleana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coelogyne-coelogyne-leveilleana (truy cập 21/10/2026).







