Colocasia menglaensis (Colocasia menglaensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Colocasia menglaensis

Colocasia menglaensis

Tên gọi khác: Colocasia (Colocasia menglaensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Colocasia menglaensis J.T.Yin, H.Li & Z.F.Xu
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Colocasia menglaensis J.T.Yin, H.Li & Z.F.Xu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Colocasia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5330765

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream.; Hanoi Province: Bavi National Park, along road to summit from guest house.; Hanoi Province: Bavi National Park. Along road to summit from guest house..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 325m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phuong, V.X.; Huyen, D.D.; Nguyen, V.D.; Binh, N.Q.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, Thomas B. Croat|Nguyen Van Dzu, Croat, T.B.; Nguyen, V.D..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream.; Hanoi Province: Bavi National Park, along road to summit from guest house.; Hanoi Province: Bavi National Park. Along road to summit from guest house..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village, Hanoi Province: Bavi National Park, along road to summit from guest house., Hanoi Province: Bavi National Park. Along road to summit from guest house..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream., Ha Tinh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Colocasia menglaensis J.T.Yin, H.Li & Z.F.Xu in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Colocasia menglaensis (Colocasia menglaensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/colocasia-colocasia-menglaensis (truy cập 21/10/2026).

Trầu bà lá xẻ (Monstera deliciosa) Phổ biến

Trầu bà lá xẻ

Monstera deliciosa

Tên tiếng Việt: Trầu bà lá xẻ Danh pháp khoa học: Monstera deliciosa Chi (Genus): Monstera | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung

Dễ trồng 730 ngày Araceae
Trầu bà (Epipremnum aureum) Phổ biến

Trầu bà

Epipremnum aureum

Trầu bà (Epipremnum aureum) — Pothos hoặc Devil's Ivy trong tiếng Anh — là cây cảnh nội thất phổ biến NHẤT Việt Nam và thế giới nhờ cực kỳ dễ trồng, lọc không khí tốt (được NASA xế

Dễ trồng 60 ngày Araceae
Ngọc ngân (Aglaonema commutatum cultivars)

Ngọc ngân

Aglaonema commutatum cultivars

Tên tiếng Việt: Ngọc ngân Danh pháp khoa học: Aglaonema commutatum cultivars Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Araceae
Phú quý (Aglaonema hybrid)

Phú quý

Aglaonema hybrid

Tên tiếng Việt: Phú quý Danh pháp khoa học: Aglaonema hybrid Chi (Genus): Aglaonema | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai Phú

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn Polly (Alocasia × amazonica 'Polly')

Môn Polly

Alocasia × amazonica 'Polly'

Tên tiếng Việt: Môn Polly Danh pháp khoa học: Alocasia × amazonica 'Polly' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn rồng bạc (Alocasia baginda 'Silver Dragon')

Môn rồng bạc

Alocasia baginda 'Silver Dragon'

Tên tiếng Việt: Môn rồng bạc Danh pháp khoa học: Alocasia baginda 'Silver Dragon' Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phâ

Khó 365 ngày Araceae
Môn tai voi (Alocasia macrorrhizos)

Môn tai voi

Alocasia macrorrhizos

Tên tiếng Việt: Môn tai voi Danh pháp khoa học: Alocasia macrorrhizos Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu

Trung bình 180 ngày Araceae
Môn nhung (Alocasia reginula)

Môn nhung

Alocasia reginula

Tên tiếng Việt: Môn nhung Danh pháp khoa học: Alocasia reginula Chi (Genus): Alocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bor

Khó 365 ngày Araceae