Cololejeunea equialbi (Cololejeunea equialbi)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cololejeunea equialbi

Cololejeunea equialbi

Tên gọi khác: Cololejeunea (Cololejeunea equialbi)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea equialbi Tixier
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea equialbi Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Porellales → Họ Lejeuneaceae → Chi Cololejeunea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8275884

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh-Binh, NINH-BINH., Ninh Bình Province, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTH VIETNAM: Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. ad folium; In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag Bong. ad folium.; Nord Vietnam, Ninh Binh, Cuc Phuong; Vietnam borealis. Prov. Nihn-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr.pag.Bong.; North Vietnam: Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. ad folium.; Vietnam borealis. Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. Ad folium..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. Pocs, Pócs, T.|Ng Binh, Bich., Pócs, S., T. Pócs & A. T. Szabó, T. Pócs, Pocs, Ninh, Bich, Pócs.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Hepatics; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Hepatics; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTH VIETNAM: Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. ad folium; In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag Bong. ad folium.; Nord Vietnam, Ninh Binh, Cuc Phuong; Vietnam borealis. Prov. Nihn-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr.pag.Bong.; North Vietnam: Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. ad folium.; Vietnam borealis. Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. Ad folium..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nord Vietnam, Ninh Binh, Cuc Phuong, Vietnam borealis. Prov. Nihn-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr.pag.Bong., Ninh Bình Province, North Vietnam: Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. ad folium., Vietnam borealis. Prov. Ninh-Binh. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong. Ad folium., Vietnam borealis. In reservato silv. Cuc-Phuong pr. pag. Bong..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thua Thien, Bach Ma, Thua Thiên, Bach Ma, Bach Ma (Huê).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cololejeunea equialbi Tixier in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cololejeunea equialbi (Cololejeunea equialbi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cololejeunea-cololejeunea-equialbi (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lejeuneaceae

Xem tất cả 157 loài →
Acrolejeunea arcuata (Acrolejeunea arcuata)

Acrolejeunea arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea sandvicensis (Acrolejeunea sandvicensis)

Acrolejeunea sandvicensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea tjibodensis (Acrolejeunea tjibodensis)

Acrolejeunea tjibodensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella hoana (Allorgella hoana)

Allorgella hoana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella hoana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella hoana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella semperiana (Allorgella semperiana)

Allorgella semperiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.Lee, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.L

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Caudalejeunea reniloba (Caudalejeunea reniloba)

Caudalejeunea reniloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Ceratolejeunea singapurensis (Ceratolejeunea singapurensis)

Ceratolejeunea singapurensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Cheilolejeunea ceylanica (Cheilolejeunea ceylanica)

Cheilolejeunea ceylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình t

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae