Cololejeunea spathulifolia (Cololejeunea spathulifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cololejeunea spathulifolia

Cololejeunea spathulifolia

1. Định danh và phân loại

Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A.Mill. là một loài rêu tản (gan rêu, ngành Marchantiophyta), họ Lejeuneaceae, chi Cololejeunea. Đây là tên chấp nhận theo GBIF, ITIS và World Flora Online. Basionym là Leptocolea spathulifolia Steph. Chưa có tên tiếng Việt được ghi nhận.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu mô tả hình thái (kích thước, lá, thùy lá phụ, bao lá, mùa sinh sản) trong các nguồn đã tra cứu.

3. Sinh thái và phân bố

Danh lục cập nhật gan rêu và rêu sừng Việt Nam nêu loài này là một trong 6 loài mới cho hệ thực vật Việt Nam. Danh lục đăng trên Tạp chí Sinh học cũng có mục loài này và trích dẫn Chantanaorrapint & Pócs (2014). Địa điểm ghi nhận gốc chưa xác định được. GBIF có 38 bản ghi ở Việt Nam: Đà Nẵng 33, Quảng Nam 2, Đồng Nai 1, Lâm Đồng 1. Số mẫu tập trung ở Đà Nẵng nhiều khả năng phản ánh công sức thu mẫu hơn là giới hạn phân bố thực. Ngoài Việt Nam, GBIF có 1 bản ghi ở quần đảo Solomon. Sinh cảnh và độ cao chưa có nguồn mô tả.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có thông tin về công dụng. Loài có giá trị phân loại học và kiểm kê đa dạng gan rêu ở Việt Nam.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa xác nhận tình trạng trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Nam Trung Bộ
GBIF có 33 bản ghi ở thành phố Đà Nẵng và 2 bản ghi ở tỉnh Quảng Nam.
Tây Nguyên
GBIF có 1 bản ghi ở tỉnh Lâm Đồng.
Đông Nam Bộ
GBIF có 1 bản ghi ở tỉnh Đồng Nai.
Việt Nam
Là loài ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt Nam theo danh lục cập nhật gan rêu và rêu sừng. GBIF có 38 bản ghi ở Việt Nam, chưa rõ mức độ phổ biến hay hiếm.
Thế giới
GBIF có 1 bản ghi ở quần đảo Solomon; phân bố thế giới còn thiếu dữ liệu.

Công dụng

  • Chưa có thông tin về công dụng trực tiếp
  • Giá trị phân loại học và kiểm kê đa dạng gan rêu ở Việt Nam (loài ghi nhận mới cho hệ thực vật Việt Nam)

Đặc điểm

Dạng sống
Rêu tản (gan rêu), họ Lejeuneaceae

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu về giá thể.
Bón phân
Không áp dụng.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống; loài hoang dã, nên bảo tồn tại chỗ.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A.Mill. in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikidata

    Wikidata Q15332512: Cololejeunea spathulifolia; basionym Leptocolea spathulifolia.

  3. 3. ITIS

    ITIS: Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A. Mill. là tên chấp nhận.

  4. 4. World Flora Online

    World Flora Online: Cololejeunea spathulifolia, họ Lejeuneaceae.

  5. 5. ResearchGate

    The checklist of liverworts (Hepaticae) and hornworts (Anthocerotae) of Vietnam: update based on literature survey; ghi loài là một trong 6 loài mới cho Việt Nam.

  6. 6. Wikipedia

    Wikipedia: Cololejeunea, xếp vào bộ Lejeuneales.

  7. 7. Wikipedia

    Wikipedia: Porellales, xếp Cololejeunea vào bộ này.

  8. 8. ITIS

    ITIS, Cololejeunea spathulifolia (Steph.) H.A.Mill., TSN 15351, trạng thái accepted.

  9. 9. Wikidata

    Wikidata, Leptocolea spathulifolia Steph.

  10. 10. Tạp chí Sinh học (VJS)

    Danh lục gan rêu Việt Nam, Tạp chí Sinh học; trích dẫn Chantanaorrapint & Pócs, 2014.

Trích dẫn trang này

Cololejeunea spathulifolia (Cololejeunea spathulifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cololejeunea-spathulifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lejeuneaceae

Xem tất cả 157 loài →
Acrolejeunea arcuata (Acrolejeunea arcuata)

Acrolejeunea arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea sandvicensis (Acrolejeunea sandvicensis)

Acrolejeunea sandvicensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea sandvicensis (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Acrolejeunea tjibodensis (Acrolejeunea tjibodensis)

Acrolejeunea tjibodensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea tjibodensis (Verd.) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella hoana (Allorgella hoana)

Allorgella hoana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella hoana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella hoana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Allorgella semperiana (Allorgella semperiana)

Allorgella semperiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.Lee, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.L

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Caudalejeunea reniloba (Caudalejeunea reniloba)

Caudalejeunea reniloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Ceratolejeunea singapurensis (Ceratolejeunea singapurensis)

Ceratolejeunea singapurensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceratolejeunea singapurensis (Lindenb.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae
Cheilolejeunea ceylanica (Cheilolejeunea ceylanica)

Cheilolejeunea ceylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea ceylanica (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình t

Trung bình 365 ngày Lejeuneaceae