Côm Bắc Bộ (Elaeocarpus tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Côm Bắc Bộ

Elaeocarpus tonkinensis

1. Định danh và phân loại

Elaeocarpus tonkinensis A.DC., họ Côm (Elaeocarpaceae), chi Elaeocarpus. GBIF khớp chính xác, trạng thái ACCEPTED (SpeciesKey 4031320). Trang POWO của chi có liệt kê các tên "Elaeocarpus tonkinensis DC." và "Elaeocarpus toninensis Baker f.", nhưng chưa xác nhận được quan hệ synonym.

2. Đặc điểm hình thái

Bài báo hóa dược mô tả loài là cây gỗ nhỏ. Chưa có dữ liệu đã kiểm chứng về chiều cao, lá, hoa, quả và mùa hoa quả.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi 22 bản ghi tại Việt Nam, trong đó chỉ 4 bản ghi có tỉnh: Hà Nội (3) và Hà Tĩnh (1); các bản ghi còn lại không rõ tỉnh. Chưa có dữ liệu về sinh cảnh và độ cao. Chưa xác nhận được loài có ở nước nào khác.

4. Công dụng và giá trị

Cao chiết methanol và phân đoạn EtOAc từ lá có hoạt tính kháng virus cúm trong thử nghiệm in vitro. Chưa ghi nhận công dụng dân gian, lấy gỗ hay làm cảnh.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN xếp Vulnerable (VU) theo GBIF; chưa kiểm chứng tiêu chí và năm đánh giá. Chưa xác nhận tình trạng trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Đồng bằng sông Hồng
Hà Nội (3 bản ghi GBIF).
Bắc Trung Bộ
Hà Tĩnh (1 bản ghi GBIF).
Việt Nam
GBIF ghi 22 bản ghi tại Việt Nam; tên loài (tonkinensis) gợi ý vùng Bắc Bộ nhưng chưa có nguồn chuyên khảo xác nhận phạm vi phân bố. Chưa rõ mức độ phổ biến hay hiếm.

Công dụng

  • Dược liệu tiềm năng: cao chiết methanol và phân đoạn EtOAc từ lá có hoạt tính kháng virus cúm in vitro (chưa phải công dụng dân gian)
  • Giá trị bảo tồn: loài được IUCN xếp mức Sẽ nguy cấp (VU), có ghi nhận ở Hà Nội và Hà Tĩnh

Đặc điểm

Dạng sống
Cây gỗ nhỏ (theo bài báo ACG, mô tả chưa đầy đủ)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống; với loài chi Elaeocarpus thường dùng gieo hạt, nhưng chưa có nguồn xác nhận cho loài này.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu; lá từng được thu mẫu cho nghiên cứu hóa dược.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elaeocarpus tonkinensis A.DC. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. ACG Natural Product Communications

    Bài báo hóa dược về hoạt tính kháng virus cúm của lá E. tonkinensis A.DC. (Com Bac Bo).

  3. 3. POWO (Kew)

    Trang chi Elaeocarpus, liệt kê các tên Elaeocarpus tonkinensis DC. và Elaeocarpus toninensis Baker f.

  4. 4. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.2343734/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.2343735/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L0014252_MLN/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Côm Bắc Bộ (Elaeocarpus tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/com-bac-bo (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Elaeocarpaceae

Xem tất cả 59 loài →
Elaeocarpus angustifolius (Elaeocarpus angustifolius)

Elaeocarpus angustifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus angustifolius Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus angustifolius Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bachmaensis (Elaeocarpus bachmaensis)

Elaeocarpus bachmaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus balansae (Elaeocarpus balansae)

Elaeocarpus balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus balansae A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus balansae A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bidupensis (Elaeocarpus bidupensis)

Elaeocarpus bidupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bidupensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bidupensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bonii (Elaeocarpus bonii)

Elaeocarpus bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bonii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bonii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus chinensis (Elaeocarpus chinensis)

Elaeocarpus chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. (

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus coactilus (Elaeocarpus coactilus)

Elaeocarpus coactilus

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus coactilus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus coactilus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus cumingii (Elaeocarpus cumingii)

Elaeocarpus cumingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus cumingii Turcz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus cumingii Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae