Côm Hải Nam (Elaeocarpus hainanensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Côm Hải Nam

Elaeocarpus hainanensis

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus hainanensis Oliv.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus hainanensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Elaeocarpaceae → Chi Elaeocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4032315

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Quang Binh, Tinh Quang Binh, Dà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 325m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, L. V. Averyanov, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Tran Phuong Anh|N. K. Dao, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., A Luoi Distr. Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station., Huong Nguyen Municipality, in vicinities of Tra Ve forest protection station., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas., Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elaeocarpus hainanensis Oliv. in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Côm Hải Nam (Elaeocarpus hainanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/com-hai-nam (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Elaeocarpaceae

Xem tất cả 59 loài →
Elaeocarpus angustifolius (Elaeocarpus angustifolius)

Elaeocarpus angustifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus angustifolius Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus angustifolius Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bachmaensis (Elaeocarpus bachmaensis)

Elaeocarpus bachmaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus balansae (Elaeocarpus balansae)

Elaeocarpus balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus balansae A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus balansae A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bidupensis (Elaeocarpus bidupensis)

Elaeocarpus bidupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bidupensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bidupensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bonii (Elaeocarpus bonii)

Elaeocarpus bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bonii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bonii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus chinensis (Elaeocarpus chinensis)

Elaeocarpus chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. (

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus coactilus (Elaeocarpus coactilus)

Elaeocarpus coactilus

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus coactilus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus coactilus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus cumingii (Elaeocarpus cumingii)

Elaeocarpus cumingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus cumingii Turcz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus cumingii Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae