
Commelina benghalensis
Commelina benghalensis
Tên gọi khác: Commelina (Commelina benghalensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina benghalensis L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina benghalensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Commelinales → Họ Commelinaceae → Chi Commelina.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2763941
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ngãi, Đà Nẵng, Bình Thuận, Bến Tre, Khánh Hòa, Đồng Nai, Long An, Hòa Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Duc Pho; Vietnam; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам; 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Вьетнам; Местоположение: 12,295140, 109,231400; Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 3m – 850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: bluehandwhiterice, the_taxanaut, Mariia N. Kuznetsova, Aleksandr_Levon, Rob Macfie, sucker69420.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Duc Pho; Vietnam; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам; 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Вьетнам; Местоположение: 12,295140, 109,231400; Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quốc Lộ 6, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN, Kim Dai Commune, Kim Son, Son Tay, Vietnam, Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP54., Tonkin, Cho Ganh, Plantation de Cofereis.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Duc Pho, Vietnam, Đà Nẵng, Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам, Местоположение: 12,295140, 109,231400, Nại Hiên Đông, Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dist. Dak Gley, about 10 km to N of Dak Gley town, between Dak Nen and Mang Khen (Dak Che) villages. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Вьетнам, X42R+XHV, Xuân Thạnh, Thống Nhất District, Dong Nai, Vietnam, 467H+2G, Định Quán District, Dong Nai, Vietnam, Đường Tỉnh 826, H. Cần Đước, Long An, VN, PPW3+24P, Tân Hưng, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam, Trường THCS Hoàng Hoa Thám, 135 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Commelina benghalensis L. in Vietnam (36 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Commelina benghalensis (Commelina benghalensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/commelina-commelina-benghalensis (truy cập 21/10/2026).







