Coniogramme fraxinea (Coniogramme fraxinea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Coniogramme fraxinea

Coniogramme fraxinea

Tên gọi khác: Coniogramme (Coniogramme fraxinea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Coniogramme fraxinea (D.Don) Diels
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Coniogramme fraxinea (D.Don) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Coniogramme.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7335664

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lai Chau, Ha Giang, Cao Bang, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuyen Lam Lake; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain. Collections in degraded forest and riverine vegetation, near habitations between 520 m and 1250 m elevation. Evergreen, broadleaf forest vegetation.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain; Distr. Bao Lac, municipality Huy Giap, about 5 km to NW from Yen Lac village, 50 km to NWW from Cao Bang town. Secondary shrubs and bamboos on steep shale slopes.; Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary evergreen broadleaved closed forest on steep slopes and cliffs of limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S.|Kopylov-Guskov Yu.O.|Lyskov D.F., Cheng-Wei Chen, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Daniel K. Harder, D. Harder, P. K. Lôc, N. Du & N. Hieu, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuyen Lam Lake; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain. Collections in degraded forest and riverine vegetation, near habitations between 520 m and 1250 m elevation. Evergreen, broadleaf forest vegetation.; Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain; Distr. Bao Lac, municipality Huy Giap, about 5 km to NW from Yen Lac village, 50 km to NWW from Cao Bang town. Secondary shrubs and bamboos on steep shale slopes.; Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary evergreen broadleaved closed forest on steep slopes and cliffs of limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain. Collections in degraded forest and riverine vegetation, near habitations between 520 m and 1250 m elevation. Evergreen, broadleaf forest vegetation., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, on the way to main camp. Granite mountain, Distr. Bao Lac, municipality Huy Giap, about 5 km to NW from Yen Lac village, 50 km to NWW from Cao Bang town. Secondary shrubs and bamboos on steep shale slopes., Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary evergreen broadleaved closed forest on steep slopes and cliffs of limestone ridge., Entre Cao Bang et Nguyen Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Tuyen Lam Lake, Lam Dong (林同省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Coniogramme fraxinea (D.Don) Diels in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Coniogramme fraxinea (Coniogramme fraxinea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coniogramme-coniogramme-fraxinea (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pteridaceae

Xem tất cả 144 loài →
Pteris vittata (Pteris vittata)

Pteris vittata

Loài Pteris (Pteris vittata) (danh pháp khoa học: Pteris vittata) thuộc chi Pteris, họ thực vật Pteridaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum aureum (Acrostichum aureum)

Acrostichum aureum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum aureum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum aureum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Acrostichum speciosum (Acrostichum speciosum)

Acrostichum speciosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrostichum speciosum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrostichum speciosum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-junonis (Adiantum capillus-junonis)

Adiantum capillus-junonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-junonis Rupr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-junonis Rupr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum capillus-veneris (Adiantum capillus-veneris)

Adiantum capillus-veneris

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum capillus-veneris L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum capillus-veneris L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum caudatum (Adiantum caudatum)

Adiantum caudatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum caudatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum caudatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum ciliatum (Adiantum ciliatum)

Adiantum ciliatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum ciliatum Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum ciliatum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Pteridaceae
Adiantum deflectens (Adiantum deflectens)

Adiantum deflectens

Danh pháp khoa học chuẩn: Adiantum deflectens Mart. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adiantum deflectens Mart. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pteridaceae