
Crescentia cujete
Crescentia cujete
Tên gọi khác: Crescentia (Crescentia cujete)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Crescentia cujete L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Crescentia cujete L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Bignoniaceae → Chi Crescentia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5415081
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Nam, Đà Nẵng, Hà Nội, Ninh Bình, Thừa Thiên - Huế, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Tiền Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hội An; Street Thanh Luong 23, Da Nang, Da Nang, VN; Alley 53/34 Bach Dang, Hanoi, Ha Noi, VN; Hoa Lư, VN-NB, VN; Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; P. Ninh Hải, Ниньхоа, Khánh Hòa, VN.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nieves Santos, Tien Nguyen, Damon Tighe, Lisa Adams, nardusf, Александра.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hội An; Street Thanh Luong 23, Da Nang, Da Nang, VN; Alley 53/34 Bach Dang, Hanoi, Ha Noi, VN; Hoa Lư, VN-NB, VN; Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; P. Ninh Hải, Ниньхоа, Khánh Hòa, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Alley 53/34 Bach Dang, Hanoi, Ha Noi, VN, Hoa Lư, VN-NB, VN, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Van Hanh, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Nam Hoa Lu, Ninh Binh, Vietnam, 7VH8+V8, Tay Hoa Lu, Ninh Binh, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hội An, Street Thanh Luong 23, Da Nang, Da Nang, VN, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, P. Ninh Hải, Ниньхоа, Khánh Hòa, VN, Alley 76 Le Quy Don, Hoi An, Quang Nam, VN, FH9H+R83, Phú Hậu, Huế, Thành phố Huế, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban, Lam Ha, Lam Dong, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mỹ Tho, Tien Giang, Vietnam .
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Crescentia cujete L. in Vietnam (71 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Crescentia cujete (Crescentia cujete). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/crescentia-crescentia-cujete (truy cập 21/10/2026).







