Crocosmia crocosmiiflora (Crocosmia crocosmiiflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Crocosmia crocosmiiflora

Crocosmia crocosmiiflora

Tên gọi khác: Crocosmia (Crocosmia crocosmiiflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Crocosmia ×crocosmiiflora (Lemoine) N.E.Br.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Crocosmia ×crocosmiiflora (Lemoine) N.E.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Iridaceae → Chi Crocosmia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2747939

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN; Ba Na hills; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Below the forest range station..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1962 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Aliaksandr Mialik, Julien Lepage, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN; Ba Na hills; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Below the forest range station..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma, VN-TT-PL, VN-TT, VN, Thừa Thiên - Huế, Ba Na hills, Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Below the forest range station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Crocosmia ×crocosmiiflora (Lemoine) N.E.Br. in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Crocosmia crocosmiiflora (Crocosmia crocosmiiflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/crocosmia-crocosmia-crocosmiiflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Iridaceae

Eleutherine bulbosa (Eleutherine bulbosa)

Eleutherine bulbosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Eleutherine bulbosa (Mill.) Urb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eleutherine bulbosa (Mill.) Urb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Iridaceae
Freesia leichtlinii (Freesia leichtlinii)

Freesia leichtlinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Freesia leichtlinii Klatt Tên chấp nhận (Accepted Name): Freesia leichtlinii Klatt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Iridaceae
Iris domestica (Iris domestica)

Iris domestica

Danh pháp khoa học chuẩn: Iris domestica (L.) Goldblatt & Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iris domestica (L.) Goldblatt & Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Iridaceae
Đuôi diều (Iris japonica)

Đuôi diều

Iris japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Iris japonica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iris japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Iridaceae