Cryptochilus siamensis (Cryptochilus siamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cryptochilus siamensis

Cryptochilus siamensis

Tên gọi khác: Cryptochilus (Cryptochilus siamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptochilus siamensis (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptochilus siamensis (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cryptochilus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10673641

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Son La, Ha Giang, Hoa Binh, Lao Cai, Dak Lak, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 514m – 1950m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Primary closed cloud evergreen broad-leaved forest with Rhodoleya and Rhododendrons along ridge composed with shale and granite with quartzite., Mai Chau District, Hang Kia Municipality; near Pa Co municipal buildings, trail west to one of tallest peak in Pa Co; trail from building approx. 2 km, then up ridge. Collections from highly impacted forest close to logging, all large valuable trees removed and no valuable orchids left. Forest on limestone between 20.45.37 N, 104.53.37 E, 1344m to peak at 20.45.41 N, 104.53.59 E at 1400m. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang, N.Q. Hung and T.V. Thao., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo military station., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 0.5 km to E of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded solid crystalline limestone., Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E], S Vietnam, prov. Ninh Thuan, distr. Ninh Son, municipalite Phuoc Binh, 37 km NE from Dalat city, on E macroslope of Gia Rinh mt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point", "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point", Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river. Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved and mixed forest on granite along very steep shady slopes of river canyon., S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, along tops of Gia Rinh mt. ridge, 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cryptochilus siamensis (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen in Vietnam (57 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cryptochilus siamensis (Cryptochilus siamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cryptochilus-cryptochilus-siamensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae