
Cryptocoryne crispatula
Cryptocoryne crispatula
Tên gọi khác: Cryptocoryne (Cryptocoryne crispatula)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocoryne crispatula Engl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocoryne crispatula Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Araceae → Chi Cryptocoryne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2869246
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Nghe An, Lai Chau, Lang Son, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Tuong Duong Distr., Luu Kien Municipality.; Muong Te Distr. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Song Da River valley from Muong Te to Muong Lay.; Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho.; Muong Te District. Muong Te District, along Song Da river valley from Muong Te to Muong Lay; Bac Son Distr., Dong Y Municipality, about 5 km to NWW of Bac Son town by road Hanoi - Bac Son. Small spring stream between remnant highly eroded limestone hills on travertine valley with open secondary shrubs and short tall secondary grasslands..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 225m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1876 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|N.V. Huy|A. Averyanova, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, Daniel K. Harder|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Tuong Duong Distr., Luu Kien Municipality.; Muong Te Distr. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Song Da River valley from Muong Te to Muong Lay.; Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho.; Muong Te District. Muong Te District, along Song Da river valley from Muong Te to Muong Lay; Bac Son Distr., Dong Y Municipality, about 5 km to NWW of Bac Son town by road Hanoi - Bac Son. Small spring stream between remnant highly eroded limestone hills on travertine valley with open secondary shrubs and short tall secondary grasslands..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Muong Te Distr. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Song Da River valley from Muong Te to Muong Lay., Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho., Muong Te District. Muong Te District, along Song Da river valley from Muong Te to Muong Lay, Bac Son Distr., Dong Y Municipality, about 5 km to NWW of Bac Son town by road Hanoi - Bac Son. Small spring stream between remnant highly eroded limestone hills on travertine valley with open secondary shrubs and short tall secondary grasslands., Húu Lung District, Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along Toc Tanj stream in degraded forest margins on slopes near stream. Very disturbed with numerous cultivation. Between Lan Dzam (N21º43.23, E106º22.46) and Lau Chau (N21º44, E106º22.54) villages..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Luu Kien Municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ad Cataractam fluvii Dong nai in prov. Bienhoa gallicae austro-Cochinchinae.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cryptocoryne crispatula Engl. in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cryptocoryne crispatula (Cryptocoryne crispatula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cryptocoryne-cryptocoryne-crispatula (truy cập 21/10/2026).







