
Cúc tần
Pluchea indica
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Pluchea indica (L.) Less.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Pluchea indica (L.) Less. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Pluchea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3132728
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phú Yên, Quảng Ninh, Hồ Chí Minh city, Kien Giang, Nam Định, Long An, Kon Tum, Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đông Hòa District, Phú Yên, Vietnam; Ha Long, Quang Ninh, VN; Quận 2, VN-HC, VN; PPM7+WX7 Công viên Nguyễn Đổng Chi, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Binh An; Ba Hon Commune.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1m – 47m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kin Kỳ Ơii, Gary, Thomas CK Hall, sucker69420, Aliaksandr Mialik, nguyenvanho.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đông Hòa District, Phú Yên, Vietnam; Ha Long, Quang Ninh, VN; Quận 2, VN-HC, VN; PPM7+WX7 Công viên Nguyễn Đổng Chi, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam; Binh An; Ba Hon Commune.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Long, Quang Ninh, VN, Giao Thủy, VN-ND, VN, Nam Định, Haies a Hanoi, Haïphong., Haïphong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Đông Hòa District, Phú Yên, Vietnam, Phước Long, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam, Khánh Hòa, Thanh Trach, Bo Trach, Quang Binh, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: PGQ3+88Q, Pờ Ê, Kon Plông, Kon Tum, Việt Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Quận 2, VN-HC, VN, PPM7+WX7 Công viên Nguyễn Đổng Chi, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, Binh An, Ba Hon Commune, X. Long Hựu Đông, H. Cần Đước, Long An, VN, Cư xá Thanh Đa, phường 27, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Pluchea indica (L.) Less. in Vietnam (43 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cúc tần (Pluchea indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cuc-tan (truy cập 21/10/2026).







