Cyanotis arachnoidea (Cyanotis arachnoidea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cyanotis arachnoidea

Cyanotis arachnoidea

Tên gọi khác: Cyanotis (Cyanotis arachnoidea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Commelinales → Họ Commelinaceae → Chi Cyanotis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5303388

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cyanotis arachnoidea C.B.Clarke in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Cyanotis arachnoidea (Cyanotis arachnoidea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyanotis-cyanotis-arachnoidea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Commelinaceae

Xem tất cả 65 loài →
Thài lài tím (Tradescantia pallida)

Thài lài tím

Tradescantia pallida

Tên tiếng Việt: Thài lài tím Danh pháp khoa học: Tradescantia pallida Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Thài lài sọc (Tradescantia zebrina)

Thài lài sọc

Tradescantia zebrina

Tên tiếng Việt: Thài lài sọc Danh pháp khoa học: Tradescantia zebrina Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu/rủ Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Amischotolype divaricata (Amischotolype divaricata)

Amischotolype divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype divaricata Duist. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype divaricata Duist. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype glabrata (Amischotolype glabrata)

Amischotolype glabrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype glabrata Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype glabrata Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype hispida (Amischotolype hispida)

Amischotolype hispida

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype hispida (A.Rich.) D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype hispida (A.Rich.) D.Y.Hong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype hookeri (Amischotolype hookeri)

Amischotolype hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype marginata (Amischotolype marginata)

Amischotolype marginata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype marginata (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype marginata (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype mollissima (Amischotolype mollissima)

Amischotolype mollissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype mollissima (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype mollissima (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Commelinaceae