
Cyanthillium cinereum
Cyanthillium cinereum
Tên gọi khác: Cyanthillium (Cyanthillium cinereum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyanthillium cinereum (L.) H.Rob.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyanthillium cinereum (L.) H.Rob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Cyanthillium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6445734
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 102 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bắc Ninh, Hồ Chí Minh city, Đồng Nai, Đà Nẵng, Quảng Nam, Ninh Bình, Bắc Giang, Long An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tien Du, Bac Ninh, VN; Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Tran Nguyen Han, Da Nang, Da Nang, VN; Hoi An; Street D1, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2023 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cory Whitney, Andre Hosper, Katerina Kashirina, pavelbykau, tantelilla, entangledecologies.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 102 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tien Du, Bac Ninh, VN; Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Tran Nguyen Han, Da Nang, Da Nang, VN; Hoi An; Street D1, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tien Du, Bac Ninh, VN, Distrito de Nho Quan (Nho Quan District) 432857, Vietnam, Yên Lư, Tp. Bắc Giang, Bắc Giang, 베트남, Giao Thủy, VN-ND, VN, Mai Dich, Hanoi, Ha Noi, VN, P. Mai Dịch, Hà Nội, Thành Phố Hà Nội, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tran Nguyen Han, Da Nang, Da Nang, VN, Hoi An, Hoi An, Quang Nam, VN, An Hải Bắc, Sơn Trà, Đà Nẵng 550000越南.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bến Nghé, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Street D1, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Long Phú, Sóc Trăng, Vietnam, Hồ Chí Minh city, VN, Hồ Chí Minh city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyanthillium cinereum (L.) H.Rob. in Vietnam (102 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyanthillium cinereum (Cyanthillium cinereum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyanthillium-cyanthillium-cinereum (truy cập 21/10/2026).







