
Cylindrolobus bidupensis
Cylindrolobus bidupensis
Tên gọi khác: Cylindrolobus (Cylindrolobus bidupensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cylindrolobus bidupensis (Gagnep.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cylindrolobus bidupensis (Gagnep.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cylindrolobus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10992621
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Ninh Thuan, Annam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Very old, open, secondary, mixed, mossy, cloud forest with domination of Pinus kesiya, Lyonia sp. and Lithocarpus sp. on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; S Vietnam, prov. Ninh thuan, distr. Ninh Son, municipalite Phuoc Binh, 37 km NE from Dalat city : Gia Rinh mt. ridge; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city on W macroslope og Gia Rinh mt. ridge; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, in 29 - 31 km to NNE from Dalat city : in 8 - 10 km from Bi Dup main peak to the W; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29-31 km to NNE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus kesiya at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1933 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., L. V. Averyanov, Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Loc, P.K., Averyanov, L.|Binh, N.Q.& al., Averyanov, L.|Binh, N.Q., L. Averyanov et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Very old, open, secondary, mixed, mossy, cloud forest with domination of Pinus kesiya, Lyonia sp. and Lithocarpus sp. on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; S Vietnam, prov. Ninh thuan, distr. Ninh Son, municipalite Phuoc Binh, 37 km NE from Dalat city : Gia Rinh mt. ridge; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city on W macroslope og Gia Rinh mt. ridge; S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, in 29 - 31 km to NNE from Dalat city : in 8 - 10 km from Bi Dup main peak to the W; Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29-31 km to NNE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus kesiya at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: S Vietnam, prov. Ninh thuan, distr. Ninh Son, municipalite Phuoc Binh, 37 km NE from Dalat city : Gia Rinh mt. ridge, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City.; Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Very old, open, secondary, mixed, mossy, cloud forest with domination of Pinus kesiya, Lyonia sp. and Lithocarpus sp. on NNW macroslope of Bi Dup mountain system., S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city on W macroslope og Gia Rinh mt. ridge, S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, in 29 - 31 km to NNE from Dalat city : in 8 - 10 km from Bi Dup main peak to the W, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29-31 km to NNE of Dalat City. Old open secondary dry coniferous montane forest with domination of Pinus kesiya at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen montane forest with Pinus krempfii on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cylindrolobus bidupensis (Gagnep.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cylindrolobus bidupensis (Cylindrolobus bidupensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cylindrolobus-cylindrolobus-bidupensis (truy cập 21/10/2026).







