
Cymbidium aloifolium
Cymbidium aloifolium
Tên gọi khác: Cymbidium (Cymbidium aloifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbidium aloifolium (L.) Sw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbidium aloifolium (L.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Cymbidium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5305656
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 80 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Quảng Ninh, Hải Phòng, Dak Lak, Tay Ninh, Nghe An, Thua Thien-Hue, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Bai Tu Long Bay, VN; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Đường Xuyên Đảo, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 910m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, Andrey Bragin, Dave Holland, earthknight, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 80 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Bai Tu Long Bay, VN; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Đường Xuyên Đảo, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Bai Tu Long Bay, VN, Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Đường Xuyên Đảo, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN, Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village. Highly degraded primary and secondary broad-leaved evergreen forest on very steep slopes and along tops of ridge composed with solid highly eroded crystalline gray marble-like limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Thua Thien-Hue, Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1 km to N of Ban On village. Logged primary closed evergreen broad-leaved lowland forest along stream and foothills of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., S Vietnam : Prov. Kontum : evergreen primary forest at 600 m along Dak Mek river at 820 m alt. near Muong Hoong village, Along Dak Mek river at 820 m alt. near Muong Hoong village., Along Dak Mek river, near Muong Hoong village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station., Phuoc Long Distr., Bu Gia Map Municipality, near Bu Gia Map national park headquarters..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cymbidium aloifolium (L.) Sw. in Vietnam (80 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cymbidium aloifolium (Cymbidium aloifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cymbidium-cymbidium-aloifolium (truy cập 21/10/2026).







