Cymodocea rotundata (Cymodocea rotundata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cymodocea rotundata

Cymodocea rotundata

Tên gọi khác: Cymodocea (Cymodocea rotundata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cymodocea rotundata Asch. & Schweinf.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymodocea rotundata Asch. & Schweinf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Cymodoceaceae → Chi Cymodocea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5328491

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ngãi, Khanh Hoa, Ninh Thuan, Ba Ria-Vung Tau, Binh Thuan, Phu Yen.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam; My Giang; Xuan Tu; Hon Khoi; Xuan Ha; Tuan Le.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: caoluongimer, Tsang,W.T., Tsang W.T.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Occurrence data of seagrasses in Southeast Asia extracted from literature
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam; My Giang; Xuan Tu; Hon Khoi; Xuan Ha; Tuan Le.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: An Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam, My Giang, Xuan Tu, Hon Khoi, Xuan Ha, Tuan Le.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Con Dao (Ba Ria-Vung Tau), Phu Quoc islands, Phu Quoc Island.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cymodocea rotundata Asch. & Schweinf. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cymodocea rotundata (Cymodocea rotundata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cymodocea-cymodocea-rotundata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cymodoceaceae

Halodule pinifolia (Halodule pinifolia)

Halodule pinifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Halodule pinifolia (Miki) Hartog Tên chấp nhận (Accepted Name): Halodule pinifolia (Miki) Hartog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cymodoceaceae
Halodule uninervis (Halodule uninervis)

Halodule uninervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Halodule uninervis (Forssk.) Boiss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halodule uninervis (Forssk.) Boiss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cymodoceaceae
Oceana serrulata (Oceana serrulata)

Oceana serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Oceana serrulata (R.Br.) Byng & Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oceana serrulata (R.Br.) Byng & Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Cymodoceaceae
Syringodium isoetifolium (Syringodium isoetifolium)

Syringodium isoetifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Syringodium isoetifolium (Asch.) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Syringodium isoetifolium (Asch.) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Cymodoceaceae