
Cyperus brevifolius
Cyperus brevifolius
Tên gọi khác: Cyperus (Cyperus brevifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus brevifolius (Rottb.) Hassk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus brevifolius (Rottb.) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Cyperus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2718767
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 104 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Kien Giang, Hồ Chí Minh city, Ha Tinh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: XV62+P28, Gamuda Central, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ga Văn Thánh, Phường 22, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Vietnam; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Chung Chinh village, Ta Sua, Bac Yen, Son La; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 5m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: QUYNH ANH NGUYEN, saigonmillers, Fomichev C.I., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J., Nguyen, V.D.; {Vu Xuan Phong;} Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; de Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 104 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: XV62+P28, Gamuda Central, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ga Văn Thánh, Phường 22, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Vietnam; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Chung Chinh village, Ta Sua, Bac Yen, Son La; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: XV62+P28, Gamuda Central, Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam, Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La, Chung Chinh village, Ta Sua, Bac Yen, Son La, Ban Ke, Ngoc Chien, Son La, Ninh Bing prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park., Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Quang Binh province, far from Dong Hai district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, eastern slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: province Kontum, pente W de Ngoc Linh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Ga Văn Thánh, Phường 22, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Vietnam, Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyperus brevifolius (Rottb.) Hassk. in Vietnam (104 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyperus brevifolius (Cyperus brevifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyperus-cyperus-brevifolius (truy cập 21/10/2026).






