
Cyperus distans
Cyperus distans
Tên gọi khác: Cyperus (Cyperus distans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus distans L.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus distans L.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Cyperus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2713460
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Bình Thuận, Kien Giang, Bình Dương, Hồ Chí Minh city, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ba Hon Commune; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 8m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: pavelbykau, Mariia N. Kuznetsova, Phan Vũ Phúc Lân, sucker69420, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. P. J. de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.}.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Ba Hon Commune; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 200 m W of làng Đồi village, W of Bưởi river..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Вьетнам, Be Na-Nui Chua, Da Nang, Hue and Vicinity., Indo-China, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Open wet grassland along stream in river valley on W macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Ba Hon Commune, Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Khu định cư Tân Quy Đông, Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam, QM7J+FWH Cầu vượt bộ hành Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyperus distans L.f. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyperus distans (Cyperus distans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyperus-cyperus-distans (truy cập 21/10/2026).






