
Cyperus haspan
Cyperus haspan
Tên gọi khác: Cyperus (Cyperus haspan)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus haspan L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus haspan L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Cyperus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2715828
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Ninh Thuan, 谅山, Bắc Giang, Dà Nẵng, Thừa Thiên Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Chua National Park; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Lake Bao Ngam, Binh Ciau, Ba Ria-Vung Tau-Province, Southeast Vietnam; Vinh Phu province. Tam Dao, c. 100 km NW of Hanoi..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 820m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H; Chinh, V.T.; The, P.V.; Rogier de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J. ; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Vestergaard, O.; Pedersen, O., Boyce, P.C., 中越考察队, 中越调查队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Chua National Park; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Lake Bao Ngam, Binh Ciau, Ba Ria-Vung Tau-Province, Southeast Vietnam; Vinh Phu province. Tam Dao, c. 100 km NW of Hanoi..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La, Vinh Phu province. Tam Dao, c. 100 km NW of Hanoi., zieres argilo-sableuses apres la recolte ode de Soc Son. Prov. de Bac Giang. Tonkin..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An, Hue and vicinity., Indo-China[Vietnam]; Hue and Vicinity,, Plants of Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species. In the Dunes., Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species. In ditches near beach..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Kien Giang, Lake Bao Ngam, Binh Ciau, Ba Ria-Vung Tau-Province, Southeast Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyperus haspan L. in Vietnam (57 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyperus haspan (Cyperus haspan). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyperus-cyperus-haspan (truy cập 21/10/2026).






