
Cyperus laxus
Cyperus laxus
Tên gọi khác: Cyperus (Cyperus laxus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus laxus Lam.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus laxus Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Cyperaceae → Chi Cyperus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2713471
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, An Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Dai (Mt. Dai); Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm, Con Cuong, Nghe An; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Khe Kem waterfall, Pu Mat National Park, Nhe An; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 78m – 600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. de Koning; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.}, {Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; R. P. J. de Kok; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I.}, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Nguyen, V.D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; de Kok, R.P.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Nguyen V. D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Nguyen, V.D.; Vu Xuan Phong; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Nui Dai (Mt. Dai); Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm, Con Cuong, Nghe An; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Khe Kem waterfall, Pu Mat National Park, Nhe An; Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La, Ninh Binh prov, Nho Quan distr, Cuc Phuong Nat. Park; far from national park 28 km.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm, Con Cuong, Nghe An, Gianh river, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An, Quang Binh province, Dong Hoi district, Phone Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road, Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phone Nha-Ke Bang National Park, Hue and Vicinity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Nui Dai (Mt. Dai), Quang Binh province, Dong Hoi district, Phone Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyperus laxus Lam. in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Cyperus laxus (Cyperus laxus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyperus-cyperus-laxus (truy cập 21/10/2026).






