
Đa trơn
Ficus glaberrima
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus glaberrima Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus glaberrima Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Ficus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7733052
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 60 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lao Cai, Ninh Binh, Ha Tay, Hoa Binh, Ha Tinh, Cao Bang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village; Khoang Village; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Along the paved road in the park.; Dan Phuong Distr., Hong Ha Mun.; Ha Tay Province, Dan Phuong District. Hong Ha Mun.; Dan Phuong District. Hong Ha Mun..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 2014m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014), Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, N.S. Khang, K. S. Nguyen, Phuong VX; et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 60 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village; Khoang Village; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Along the paved road in the park.; Dan Phuong Distr., Hong Ha Mun.; Ha Tay Province, Dan Phuong District. Hong Ha Mun.; Dan Phuong District. Hong Ha Mun..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lao Cai:Khoang Village, Khoang Village, Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Along the paved road in the park., Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. Diversity., Ninh Binh, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-law Cave area..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nghe An Province: Que Phong District, Chau Kim, Ban Muong., Huong Son District, Ngam Thep. Around field camp., Evergreen closed primary forest on SE slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open dry secondary forest., Kon Tum, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest along mountain stream., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ficus glaberrima Blume in Vietnam (60 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Đa trơn (Ficus glaberrima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/da-tron (truy cập 21/10/2026).







