Daphniphyllum macropodum (Daphniphyllum macropodum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Daphniphyllum macropodum

Daphniphyllum macropodum

Tên gọi khác: Daphniphyllum (Daphniphyllum macropodum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum macropodum Miq.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum macropodum Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Daphniphyllaceae → Chi Daphniphyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7344634

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Daphniphyllum macropodum Miq. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Daphniphyllum macropodum (Daphniphyllum macropodum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/daphniphyllum-daphniphyllum-macropodum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Daphniphyllaceae

Xem tất cả 11 loài →
Daphniphyllum beddomei (Daphniphyllum beddomei)

Daphniphyllum beddomei

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum beddomei Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum beddomei Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum calycinum (Daphniphyllum calycinum)

Daphniphyllum calycinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum calycinum Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum calycinum Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum chartaceum (Daphniphyllum chartaceum)

Daphniphyllum chartaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum chartaceum K.Rosenthal Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum chartaceum K.Rosenthal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum glaucescens (Daphniphyllum glaucescens)

Daphniphyllum glaucescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum glaucescens Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum glaucescens Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum himalense (Daphniphyllum himalense)

Daphniphyllum himalense

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum himalense (Benth.) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum himalense (Benth.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum laurinum (Daphniphyllum laurinum)

Daphniphyllum laurinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum laurinum (Benth.) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum laurinum (Benth.) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum longeracemosum (Daphniphyllum longeracemosum)

Daphniphyllum longeracemosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum longeracemosum K.Rosenthal Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum longeracemosum K.Rosenthal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae
Daphniphyllum majus (Daphniphyllum majus)

Daphniphyllum majus

Danh pháp khoa học chuẩn: Daphniphyllum majus Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daphniphyllum majus Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Daphniphyllaceae