
Dasymaschalon rostratum
Dasymaschalon rostratum
Tên gọi khác: Dasymaschalon (Dasymaschalon rostratum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dasymaschalon rostratum Merr. & Chun
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasymaschalon rostratum Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Dasymaschalon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3155194
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Ha Tinh, Hoa Binh, Lao Cai, Tonkin, 谅山.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m; Vietnam, Ha Tinh Province, Ky Anh District. Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m.; Ngoc Son Municipality, Khu village; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.); Viet Nam. Lai Châu, Muong Lay District, Nam Hang municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 1075m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Le D. T., L.D. Tan, P. K. Loc, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Harder DK; Hiêp NT; Manos PS; Thomas AL.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m; Vietnam, Ha Tinh Province, Ky Anh District. Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m.; Ngoc Son Municipality, Khu village; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.); Viet Nam. Lai Châu, Muong Lay District, Nam Hang municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ngoc Son Municipality, Khu village, Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Viet Nam. Lai Châu, Muong Lay District, Nam Hang municipality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m, Vietnam, Ha Tinh Province, Ky Anh District. Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Hue. Far from Cong mountain pass 2km and the sea 500m..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dasymaschalon rostratum Merr. & Chun in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dasymaschalon rostratum (Dasymaschalon rostratum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dasymaschalon-dasymaschalon-rostratum (truy cập 21/10/2026).



