Dendrobium acinaciforme (Dendrobium acinaciforme)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dendrobium acinaciforme

Dendrobium acinaciforme

Tên gọi khác: Dendrobium (Dendrobium acinaciforme)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium acinaciforme Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium acinaciforme Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Dendrobium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5317326

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Bình, Ha Giang, Lao Cai, Son La, Tuyen Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; N. Vietnam, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1170m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J.C. Regalado|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK, L. V. Averyanov, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; N. Vietnam, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: N. Vietnam, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p, Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone., Vi Xuyen District; Minh Tan Municipality Ban Ngay Village. Collection on E facing ridge above river; on exposed limestone rocks; collections in disturbed agricultural land leading into primary forest with some deforestation of Burretiodendron (Tiliaceae) trees., Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., N. Vietnam, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., Mai Chau District, Van Mai Municipality along road between Van Mai and Thanh Hoa, approx. 2 km SW of Van Mai municipal buildings, then trail E between 2 ridges approx. 5 km E then SW to top of near two ridges. Collections from disturbed secondary forest on ridgetop with bamboo and lack of mosses on rocks. Remnants of primary forest and herbaceous vegetation on upper slopes, on limestone and shale soils with large, anciently eroded marble-like limestone., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Primary very dry evergreen broad-leaved forest with Burrettiodendron hsienmu along tops of remnant karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ile Phu Quoc, Cochinchine.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dendrobium acinaciforme Roxb. in Vietnam (38 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dendrobium acinaciforme (Dendrobium acinaciforme). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrobium-dendrobium-acinaciforme (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae