Dendrobium aduncum
Dendrobium aduncum
Tên gọi khác: Dendrobium (Dendrobium aduncum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium aduncum Lindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium aduncum Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Dendrobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5316694
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Quang Binh, Tay Ninh, Ninh Thuan, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Hoa Binh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mt system, to the N of point.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, J.C. Regalado|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|et al., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.X. Tam|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mt system, to the N of point.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. 0.5 km W from Bong Locality., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream., Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mt system, to the N of point., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village, Huong Son District, Son Kim Municipality. QL8A (Nat. Highway 8). Between border station in VN and boundary between (77 km marker and border with Laos). Along roadside, steep slopes along streams in valleys and disturbed areas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Lo Go FP Station., Annam : route de Saigon à Dalat, km 140 - 141.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrobium aduncum Lindl. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrobium aduncum (Dendrobium aduncum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrobium-dendrobium-aduncum (truy cập 21/10/2026).







