
Dendrobium gibsonii
Dendrobium gibsonii
Tên gọi khác: Dendrobium (Dendrobium gibsonii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium gibsonii Paxton
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium gibsonii Paxton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Dendrobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5316681
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lai Chau, District Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the North.; Distr. Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the N. Secondary open wet mossy evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on rocky foothills of remnant karst limestone ridge.; Cao Bang, District Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to East from Cao Bang town.; Cao Bang, District Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town.; Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary mixed mossy semideciduous and coniferous forest along tops of limestone ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 675m – 1625m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 1999.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov|et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lai Chau, District Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the North.; Distr. Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the N. Secondary open wet mossy evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on rocky foothills of remnant karst limestone ridge.; Cao Bang, District Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to East from Cao Bang town.; Cao Bang, District Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town.; Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary mixed mossy semideciduous and coniferous forest along tops of limestone ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lai Chau, District Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the North., Distr. Sin Ho, municipality Ta Ngau about 30 km from Lai Chau town to the N. Secondary open wet mossy evergreen broadleaved forest with remnants of primary elements on rocky foothills of remnant karst limestone ridge., Cao Bang, District Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to East from Cao Bang town., Cao Bang, District Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town., Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Open primary mixed mossy semideciduous and coniferous forest along tops of limestone ridge., Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrobium gibsonii Paxton in Vietnam (6 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrobium gibsonii (Dendrobium gibsonii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrobium-dendrobium-gibsonii (truy cập 21/10/2026).







