Dendrobium thyrsiflorum
Dendrobium thyrsiflorum
Tên gọi khác: Dendrobium (Dendrobium thyrsiflorum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium thyrsiflorum Rchb.f. ex André
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium thyrsiflorum Rchb.f. ex André (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Dendrobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5315418
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Lai Chau, Ninh Thuan, Ha Tinh, Hoa Binh, Ninh Bình, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 218m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village.; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone.; Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control p, Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr. Thuong Hoa Municipality, about 1-1.5 km to SW of Ban On village, Ca Xach mountain. Primary closed evergreen broad-leaved gnarled stunted forest along rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, vicinities of A Rem village. Slightly logged primary closed evergreen coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved forest on granite along river slopes., S Vietnam, prov. Kontum : NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrobium thyrsiflorum Rchb.f. ex André in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrobium thyrsiflorum (Dendrobium thyrsiflorum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrobium-dendrobium-thyrsiflorum (truy cập 21/10/2026).







