
Dendrobium virgineum
Dendrobium virgineum
Tên gọi khác: Dendrobium (Dendrobium virgineum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrobium virgineum Rchb.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrobium virgineum Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Dendrobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5317600
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Thua Thien-Hue, Kon Tum, Dak Lak, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Lat City.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mt system.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes.; Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Lat City.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mt system.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops.; Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes.; Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mt system., Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat City., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrobium virgineum Rchb.f. in Vietnam (6 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrobium virgineum (Dendrobium virgineum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrobium-dendrobium-virgineum (truy cập 21/10/2026).







