Dendroceros subplanus (Dendroceros subplanus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dendroceros subplanus

Dendroceros subplanus

Tên gọi khác: Dendroceros (Dendroceros subplanus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dendroceros subplanus Steph.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendroceros subplanus Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Anthocerotophyta → Lớp Anthocerotopsida → Bộ Dendrocerotales → Họ Dendrocerotaceae → Chi Dendroceros.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8418836

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level].
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1963 – 1963.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Col de Bananiers" [is Deo Chuoi (Banana Mountain pass) in Da Huoai. Lam Dong province, about 350 m above sea level].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dendroceros subplanus Steph. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Dendroceros subplanus (Dendroceros subplanus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendroceros-dendroceros-subplanus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dendrocerotaceae

Megaceros gracilis (Megaceros gracilis)

Megaceros gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Megaceros gracilis (Reichardt) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Megaceros gracilis (Reichardt) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dendrocerotaceae