Dendrophthoe falcata (Dendrophthoe falcata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dendrophthoe falcata

Dendrophthoe falcata

Tên gọi khác: Dendrophthoe (Dendrophthoe falcata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Loranthaceae → Chi Dendrophthoe.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7595217

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 31m – 460m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., Soejarto DD; Ninh TN.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 15-16 to Hon Ba..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Quang Binh province, Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Xuan Trach Commune, Near the Ho Chi Minh road.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Dendrophthoe falcata (Dendrophthoe falcata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrophthoe-dendrophthoe-falcata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Loranthaceae

Xem tất cả 37 loài →
Dendrophthoe kerrii (Dendrophthoe kerrii)

Dendrophthoe kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe pentandra (Dendrophthoe pentandra)

Dendrophthoe pentandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe albida (Elytranthe albida)

Elytranthe albida

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe dranensis (Elytranthe dranensis)

Elytranthe dranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera brevicalyx (Helixanthera brevicalyx)

Helixanthera brevicalyx

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera brevicalyx Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera brevicalyx Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera coccinea (Helixanthera coccinea)

Helixanthera coccinea

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera coccinea (Jack) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera coccinea (Jack) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera cylindrica (Helixanthera cylindrica)

Helixanthera cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera ligustrina (Helixanthera ligustrina)

Helixanthera ligustrina

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera ligustrina (Wall.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera ligustrina (Wall.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Loranthaceae