Deparia stenoptera (Deparia stenoptera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Deparia stenoptera

Deparia stenoptera

Tên gọi khác: Deparia (Deparia stenoptera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Deparia stenoptera (Christ) Z.R.Wang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Deparia stenoptera (Christ) Z.R.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Athyriaceae → Chi Deparia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8244010

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tonkin.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 1887.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: M. Balansa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Deparia stenoptera.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Trồng cảnh quan tôn tạo mảng xanh ẩm tầng thấp, vườn nhiệt đới, vách đá nhân tạo và chậu treo lá đẹp
  • Tán lá xanh quanh năm giúp giữ ẩm bề mặt đất, thanh lọc bụi mịn và điều hòa vi khí hậu mát mẻ
  • Một số loài có thân rễ hoặc bào tử được sử dụng trong y học dân gian làm dược liệu thanh nhiệt, cầm máu
  • Phục vụ bảo tồn đa dạng các loài thực vật có mạch không hạt tại các vườn thực vật và khu bảo tồn

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Deparia stenoptera (Christ) Z.R.Wang in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Deparia stenoptera (Deparia stenoptera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/deparia-deparia-stenoptera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Athyriaceae

Xem tất cả 91 loài →
Anisocampium cumingianum (Anisocampium cumingianum)

Anisocampium cumingianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium cumingianum C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium cumingianum C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Anisocampium niponicum (Anisocampium niponicum)

Anisocampium niponicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisocampium niponicum (Mett.) Yea C.Liu, W.L.Chiou & M.Kato (

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium anisopterum (Athyrium anisopterum)

Athyrium anisopterum

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium anisopterum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium anisopterum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium christensenii (Athyrium christensenii)

Athyrium christensenii

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium christensenii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium christensenii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium cryptogrammoides (Athyrium cryptogrammoides)

Athyrium cryptogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium cryptogrammoides Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium cryptogrammoides Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium dissitifolium (Athyrium dissitifolium)

Athyrium dissitifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium dissitifolium (Baker) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium distans (Athyrium distans)

Athyrium distans

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium distans (D.Don) T.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium distans (D.Don) T.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Athyriaceae
Athyrium drepanopteron (Athyrium drepanopteron)

Athyrium drepanopteron

Danh pháp khoa học chuẩn: Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde Tên chấp nhận (Accepted Name): Athyrium drepanopteron (Kunze) A.Braun ex Milde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Athyriaceae