Desmos chinensis (Desmos chinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Desmos chinensis

Desmos chinensis

Tên gọi khác: Desmos (Desmos chinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos chinensis Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos chinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Desmos.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3155130

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 117 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Yen Bai Province, Phong Nha Ke Bang, Cat Ba National Park, Vinh Phuc Province, Tay Ninh, Vinh Phuc, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Ha Tinh Province, Vu Quang National Park, south of Tham Khe Che forest station; Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station. Along trail through secondary rainforest; on brown soil..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang, Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 117 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Ha Tinh Province, Vu Quang National Park, south of Tham Khe Che forest station; Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station. Along trail through secondary rainforest; on brown soil..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남, Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road., Hoang Lien National Park,Sapa,Lao Cai Province to Nha Pho Nui , Yen Bai Province(老街省黄连山沙巴至安沛省), "Tay Thien, Tam Dao", Vinh Phuc Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Ha Tinh Province, Vu Quang National Park, south of Tham Khe Che forest station, Vietnam, Ha Tinh Province, Vu Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station. Along trail through secondary rainforest; on brown soil., Phong Nha Ke Bang,Eight women Cave, Phong Nha Ke Bang,Botanical Garden, Phong Nha Ke Bang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 7 km to S of Dak Gley town, near Dak Pet village. Open secondary forest with bamboo domination (Oxytenanthera sp.) along Dak Poko river., Distr. Dak Gley, about 7-8 km to S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village. Primary dry evergreen mountain forest on elevation to Ping Zeng mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Quang Ninh Province, Hoanh Bo District, Dong Nai Son-Ky Thuong Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north. In closed secondary forest east of the road., Lo Go Xa Mat NP and adjacent areas. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, around Da Ha FP station., Entre Dong No & Van Linh; Province de Longson.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Desmos chinensis Lour. in Vietnam (117 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Desmos chinensis (Desmos chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/desmos-desmos-chinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Annonaceae

Xem tất cả 198 loài →
Na (Annona squamosa) Phổ biến

Na

Annona squamosa

Na hay mãng cầu ta (danh pháp khoa học Annona squamosa L.) thuộc chi Annona, họ Na (Annonaceae) — cùng chi với mãng cầu xiêm nhưng khác loài, kích thước quả nhỏ hơn nhiều. Loài này

Dễ trồng 730 ngày Annonaceae
Mãng cầu xiêm (Annona muricata) Phổ biến

Mãng cầu xiêm

Annona muricata

Mãng cầu xiêm (danh pháp khoa học Annona muricata L.) thuộc chi Annona, họ Na (Annonaceae) — cùng họ với na (mãng cầu ta). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ, Nam Mỹ và vùng

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Bình bát (Annona glabra)

Bình bát

Annona glabra

Tên tiếng Việt: Bình bát Danh pháp khoa học: Annona glabra Chi (Genus): Annona | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Mỹ nhiệ

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Mãng cầu lai Bình Bát (Annona reticulata)

Mãng cầu lai Bình Bát

Annona reticulata

Tên tiếng Việt: Mãng cầu lai Bình Bát Danh pháp khoa học: Annona reticulata Chi (Genus): Annona | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 730 ngày Annonaceae
Hoàng lan (Cananga odorata)

Hoàng lan

Cananga odorata

Tên tiếng Việt: Hoàng lan Danh pháp khoa học: Cananga odorata Chi (Genus): Cananga | Họ (Family): Annonaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á

Trung bình 180 ngày Annonaceae
Alphonsea boniana (Alphonsea boniana)

Alphonsea boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphonsea boniana Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphonsea boniana Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Annonaceae
Alphonsea gaudichaudiana (Alphonsea gaudichaudiana)

Alphonsea gaudichaudiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphonsea gaudichaudiana (Baill.) Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphonsea gaudichaudiana (Baill.) Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Annonaceae
Alphonsea hainanensis (Alphonsea hainanensis)

Alphonsea hainanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Alphonsea hainanensis Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Alphonsea hainanensis Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Annonaceae