
Desmos cochinchinensis
Desmos cochinchinensis
Tên gọi khác: Desmos (Desmos cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos cochinchinensis Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Annonaceae → Chi Desmos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3155178
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 112 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: An Giang, Vinh Phuc Province, Vinh Phuc, Tay Ninh, Ninh Binh, Hoa Binh, Ha Tinh, Nghe An.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Cam (Mt. Cam); Tam Dao Reserve; Yen Bai Province to Bavi National Park,Hanoi(安沛省至河内市巴围国家公园); Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 6m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1941 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 侯学良, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Hoang S van; Kessler PJA, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|D.V. Son|N.Q. Dat.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 112 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Cam (Mt. Cam); Tam Dao Reserve; Yen Bai Province to Bavi National Park,Hanoi(安沛省至河内市巴围国家公园); Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Reserve, Yen Bai Province to Bavi National Park,Hanoi(安沛省至河内市巴围国家公园), Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Yen Quang Lake, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Vietnam, Thanh Hoa, Ben En. Viet Nam, Thanh Hoa province, Nhu Xuan district, Ben En National Park, Song Chang., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Nghe An Province, Que Phong District, Chau Kim, Ban Muong., Ha Tinh, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along path between Rao An and Ngaun near stream, broadleaf evergreen forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. Kontum, Dak Poko River, 20 km S Dak Gley, S. Vietnam, Prov. Kontum. Slopes of Dak Poko river to 20 km S of Dak Gley town., Annam, prov. Kontum, entre les postes de Takha et Dakto.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Cam (Mt. Cam), Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station., Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station., Tay Ninh, Vietnam, Tay Ninh, Tan Bien, Tan Binh Municipality, Da Ha Forest Protection Station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Desmos cochinchinensis Lour. in Vietnam (112 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Desmos cochinchinensis (Desmos cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/desmos-desmos-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).



